bọp bẹp

bọp bẹp

Quả bóng đã xì hơi, giờ nó bọp bẹp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mềm nhũn, không căng, không cứng: "bọp bẹp" mô tả tính chất của một vật bị mất độ căng, trở nên mềm oặt, nhăn nheo thường phát ra âm thanh lộp bộp khi chạm vào.
    • Không chắc chắn, lỏng lẻo: Dùng để chỉ một vật kết cấu không vững chãi, dễ bị biến dạng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quả bóng đã hơi, sờ vào thấy bọp bẹp. (Quả bóng mất hơi nên mềm nhũn.)
    • Cái túi nilon bọp bẹp, không đựng được đồ nặng. (Túi nilon đã mềm oặt.)
    • Chiếc ghế bơm hơi bị thủng nên ngồi xuống nghe tiếng bọp bẹp. (Ghế bị xẹp hơi tạo ra âm thanh cảm giác mềm nhão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tượng thanh: "bọp bẹp" thường được dùng để mô phỏng âm thanh phát ra khi ấn, vỗ hoặc dẫm lên vật mềm, ẩm ướt hoặc rỗng.
    • Anh ta đi ủng trên nền đất lầy nghe tiếng bọp bẹp. (Âm thanh phát ra từ bước chân trên đất bùn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẹp (tính từ): trạng thái bị đè, nén làm cho mất đi hình dạng phồng căng ban đầu.
    • Quả bóng bị đá mạnh nên bẹp một bên.
  • Lỏng lẻo (tính từ): không chặt chẽ, không vững vàngthường dùng cho kết cấu, tổ chức hơn vật thể.
  • Nhũn (tính từ): mềm ra, không còn độ rắn.
Từ đồng nghĩa
  • Mềm nhũn: mềm đến mức oặt xuống.
  • Ọp ẹp: (thông tục) ở trạng thái không căng, không đầy đặn.
  • Xẹp lép: trạng thái bị xẹp, không còn phồng lên.
Thành ngữ liên quan
  • Bọp bẹp như túi nilon : von một vật hoặc thứ đó rất mềm yếu, không sự chắc chắn.
    • Cái lều cắm trại này bọp bẹp như túi nilon , sợ gió thổi bay mất. (Cái lều rất mềm yếu không vững.)

Từ chứa "bọp bẹp"